GIỚI THIỆU DỊCH VỤ FPT VOICE

Dịch vụ FPT VoIP hoạt động trên công nghệ IP NGN (Next Generation Network) với dãy đầu số 73.xxx.xxx mang đến rất nhiều tiện ích hỗ trợ người dùng và doanh nghiệp.

FPT VoIP là dịch vụ điện thoại cố định đầu tiên tại Việt Nam có năng lực cung cấp đa dịch vụ, nhiều tính năng hỗ trợ trên 1 kết nối. Tạo sự khác biệt vượt trội về công nghệ điện thoại và khắc phục các nhược điểm của hệ thống thoại trên nền analog.

FPT VoIP hiện đang cung cấp dịch vụ cho nhóm đối tượng: Doanh nghiệp (Hosted PBX, IP Centrex, SIP Acc, SIP Trunk, DID/DOD…) và đối tác Quốc tế (VoIP, Voice termination, DID/DOD...)

voip_2

Chất lượng thoại tốt, tốc độ kết nối nhanh, giá cước rẻ hơn so với điện thoại truyền thống (PSTN), thủ tục triển khai đơn giản và thời gian triển khai, lắp đặt dịch vụ nhanh (1-5 ngày).

voip_3

Quản lý dễ dàng, thuận tiện: chủ động đăng kí số điện thoại, qui hoạch thống nhất đầu số trên toàn quốc và dễ dàng theo dõi chi tiết cuộc gọi và cước phí..

voip_4

Nâng cao tính bảo mật của hệ thống. Không lo lắng về việc bị trộm cước hoặc nghe lén các cuộc gọi.

voip_5

Nhiều dịch vụ cao cấp, hỗ trợ đáp ứng tối đa nhu cầu doanh nghiệp: Hosted PBX, IP Centrex, Call Center, Contact Center, Video Conference.

1800
Dịch vụ hotline 1800 là dịch vụ miễn cước ở người gọi.

Đối với khách hàng hay người sử dụng:

  • Sẽ không phải trả tiền cước cho cuộc gọi.
  • Có thể gọi bất ký nơi nàotrên toàn quốc mà chỉ cần nhớ đầu số duy nhất.
  • 1900
    Dịch vụ 1900 là dịch vụ tính phí cước gọi của người gọi..

    Đối với khách hàng hay người sử dụng:

  • Chi phí cho các cuộc gọi vào để được tư vấn và hỗ trợ thông tin dịch vụ, giải trí thấp nhờ khả năng kết nối đến trung tâm gần nhất..
  • Có thể gọi tại bất kỳ nơi nào trên toàn quốc mà chỉ cần nhớ một đầu số liên hệ duy nhất..
  • CÁC GÓI DỊCH VỤ SẴN CÓ

    I. Dịch vụ điện thoại cố định Voice IP FPT

    • Là dịch vụ hoạt động trên nền công nghệ IP, đang được sử dụng rộng rãi tại các nước tiên tiến như Anh , Mỹ, Nhật…
    • Là dịch vụ điện thoại cố định đầu tiên ở Việt Nam có năng lực cung cấp đa dịch vụ , nhiều tính năng hỗ trợ trên một kết nối .
    • FPT cung cấp đầu số dạng : ( Mã vùng ) + 730 x xxxx

    II. Ưu điểm của dịch vụ

    1. Chất lượng, giá cả, thời gian đáp ứng
    • Chất lượng thoại tốt , thời gian kết nối nhanh
    • Giá cước tiếp kiệm từ 7% – 20%, gọi nội bộ miễn phí .
    • Lắp đặt dựa trên hạ tầng mạng có sẵn của khách hàng ( tất cả các mạng VNPT , Viettel , CMC…)
    • Thủ tục đăng ký đơn giản, thời gian lắp đặt nhanh chóng ( 1- 3 ngày )
    1. Quản lý thuận tiện
    • Được lựa chọn đầu số : ( Mã Vùng ) + 730 x xxxx
    • Không giới hạn cuộc gọi vào, ra , giải quyết được tình trạng nghẹn tín hiệu thoại khi tổ chức, doanh nghiệp tiếp nhận nhiều cuộc gọi , cũng như gọi ra nhiều cuộc gọi cùng một thời điểm .
    • Quy hoạch thống nhất đầu số cho tổ chức, doanh nghiệp , thuận tiện cho khách hàng giao dịch, tiện lợi cho tổ chức , doanh nghiệp quảng cáo đầu số .
    • Không phải thay đổi đầu số khi thay đổi đia chỉ văn phòng .
    • Được cấp tài khoản online theo dõi chi tiết, cước phát sinh cuộc gọi hàng ngày .
    • Kiểm soát, giới hạn mức cước phát sinh trong tháng .
    • Nâng cao tính bảo mật của hệ thống, tránh tình trạng bị nghe lén , trộm cước do có thể mở hoặc khóa chiều gọi quốc tế theo yêu cầu .
    1. Khả năng mở rộng hệ thống
    • Tích hợp được với nhiều dịch vụ cao cấp

    + Hosted PBX

    + Ip centrex

    + Call center

    + Contact center

    + Teleconference

    • Khả năng mở rộng hệ thống đơn giản , nhanh chóng chỉ cần kết nối điện thoại Ip với mạng internet để sử dụng .

    III. Nhược điểm khi sử dụng dịch vụ điện thoại khác

    • Chi phí cước gọi không tiết kiệm
    • Bị giới hạn các cuộc gọi vào, ra – > dễ bị nghẽn tín hiệu thoại
    • Quản lý nhiều đầu số , gây bất tiện cho khách hàng trong việc ghi nhớ đầu số và không thuận lợi cho tổ chức, doanh nghiệp quảng cáo đầu số .
    • Chi phí tốn kém cho việc đầu tư hệ thống ban đầu
    • Bảng kê chi tiết phụ thuộc vào các nhà mạng cung cấp
    • Đầu số thay đổi khi di chuyển văn phòng, trụ sở.
    • Khả năng mở rộng hệ thống phức tạp , ít tích hợp được với các dịch vụ cao cấp.

    IV. Bảng giá cước Voice IP FPT( chưa bao gồm 10%VAT)

    • Phí khởi tạo dịch vụ: 400.000đ/ tháng
    • Phí thuê báo cố định hàng tháng:

    Kể từ thời điểm ký Hợp đồng và Bên B bàn giao Dịch vụ cho Bên A, hằng tháng, Bên A sẽ thanh toán cho Bên B một mức cước phí như sau:

    Loại cước phí

    Đơn giá

    Phí thuê bao cố định 20,000 VNĐ/đầu số

     

    • Dịch vụ hướng trong nước:
    Loại Dịch vụ

     

    Giá cước
    (Đơn vị: VNĐ/phút)
    Cố định nội hạt Nội hạt 200
    Cố định liên tỉnh

     

    Liên tỉnh nội mạng 764
    Liên tỉnh khác mạng 764
    Di động Di động trong nước 970
    • Dịch vụ hướng quốc tế:

    Không cho phép thực hiện các cuộc gọi đi quốc tế.

    Bên A có nhu cầu và Bên B đồng ý cung cấp kết nối dịch vụ gọi đi hướng quốc tế cho các đầu số điện thoại Bên A đăng ký trên Phụ lục này. Cụ thể các hướng gọi đi quốc tế như bảng sau (đánh dấu “x” vào ô o nằm trong cột Nhóm đối với nhóm mã vùng mà Bên A có nhu cầu kết nối):

    Nhóm Tên nước Mã nước Giá cước/phút   Nhóm Tên nước Mã nước Giá cước/phút
     

     

     

     

     

     

    o
    Nhóm I

    USA 1 1,650   o
    Nhóm III
    Angola 244 3,240
    Australia 61   Bhutan 975
    Bangladesh 880   Brazil 55
    Brunei 673   Czech Republic 420
    Cambodia 855   Denmark 45
    Canada 1   France 33
    China 86   Germany 49
    Cyprus 357   Greece Athens 30
    Hong Kong 852   Italy 39
    India 91   Netherlands 31
    South Korea 82   New Zealand 64
    Laos 856   Philippines 63
    Malaysia 60   Poland 48
    Russia 7   Qatar 974
    Singapore 65   Saudi Arabia 966
    Taiwan 886   South Africa 27
    Thailand 66   Spain 34
    o
    Nhóm II
    Argentina 54 2,550   UK 44
    Chile 56   United Arab 971
    Egypt 20   Venezuela 58
    Finland 358   o
    Nhóm IV
    SWITZERLAND 41 4,320
    Indonesia 62   AUSTRIA 43
    Iran 98   BELGIUM 32
    Japan 81   Iceland 354
    Pakistan 92   IRELAND 353
    Sri Lanka 94   ISRAEL 972
    Sweden 46   NORWAY 47
    Uganda 256   SLOVAK REPUBLIC 421
    Ukraine 380    

    Xm thêm:

    0918.315.886